Hướng dẫn chấm điểm xác định chỉ số cải cách hành chính đối với ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh, theo các tiêu chí sau:

STT

Lĩnh vực/Tiêu chí/

Tiêu chí thành phần

Điểm

tối đa

Cách chấm điểm

Tài liệu kiểm chứng

7

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ

20,5

7.1

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ tại Kế hoạch chuyển đổi số hằng năm của địa phương

1,0

Yêu cầu: Ban hành Kế hoạch chuyển đổi số và triển khai hoàn thành kịp thời các nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch. Tính tỷ lệ số nhiệm vụ đã hoàn thành, nếu:

- Hoàn thành 100% nhiệm vụ thì điểm đánh giá là 1;

- Hoàn thành từ 80% đến dưới 100% nhiệm vụ thì điểm đánh giá là 0,5;

- Hoàn thành dưới 80% nhiệm vụ thì điểm đánh giá là 0.

- Kế hoạch chuyển đổi số;

- Báo cáo năm kết quả chuyển đổi số của địa phương.

7.2

Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước

2,0

7.2.1

Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc trên Hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành tỉnh (trừ các văn bản, hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)

0,5

Tính tỷ lệ % giữa số văn bản, hồ sơ công việc thực hiện trên môi trường mạng (trừ các văn bản, hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và tổng số văn bản, hồ sơ công việc của địa phương trong năm đánh giá. Nếu:

- Đạt 100% thì điểm đánh giá là 0,5;

- Đạt từ 90% đến dưới 100% thì điểm đánh giá là 0,25;

- Đạt dưới 90% thì điểm đánh giá là 0.

- Báo cáo năm kết quả chuyển đổi số của địa phương;

- Báo cáo văn thư lưu trữ trong năm của địa phương.

7.2.2

Tỷ lệ văn bản đi áp dụng chữ ký số của cơ quan, đơn vị

0,5

Tính tỷ lệ % văn bản đi áp dụng chữ ký số/ Tổng số văn bản đi của địa phương. Nếu:

- Đạt 100% thì điểm đánh giá là 0,5;

- Đạt từ 90% đến dưới 100% thì điểm đánh giá là 0,25;

- Đạt dưới 90% thì điểm đánh giá là 0.

- Báo cáo năm kết quả chuyển đổi số của địa phương;

- Kết quả theo dõi của Sở Khoa học và Công nghệ trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh.

7.2.3

Thực hiện các chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh

1,0

Xác định tỷ lệ số lượng chế độ báo cáo, nội dung thông tin, dữ liệu đã cung cấp đầy đủ, kịp thời/Tổng số chế độ báo cáo, nội dung thông tin, dữ liệu yêu cầu phải cung cấp. Nếu:

- 100% báo cáo đầy đủ, kịp thời, đúng quy định thì điểm đánh giá là 1;

- Từ 80% đến dưới 100% báo cáo đầy đủ, kịp thời, đúng quy định thì điểm đánh giá là 0,5;

- Dưới 80% báo cáo đầy đủ, kịp thời, đúng quy định thì điểm đánh giá là 0.

- Báo cáo năm về kết quả chuyển đổi số;

- Kết quả theo dõi của Văn phòng UBND tỉnh trên hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.

7.3

Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức

15,5

7.3.1

Tỷ lệ văn bản đi được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị/tổng số văn bản đi của cơ quan, đơn vị

0,5

Tính tỷ lệ văn bản đi được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của địa phương/tổng số văn bản đi của địa phương. Nếu:

- Từ 50% trở lên thì điểm đánh giá là 0,5;

- Dưới 50% thì điểm đánh giá là 0.

Báo cáo năm về kết quả chuyển đổi số;

Tài liệu kiểm chứng khác (Nếu có).

7.3.2

Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

2,0

Yêu cầu: Thực hiện số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo đúng quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ, Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ. Tính tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC đã thực hiện số hóa /Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC phải số hóa:

- Nếu đạt tỷ lệ từ 80% trở lên thì điểm đánh giá là 2;

- Nếu đạt tỷ lệ từ 50% - dưới 80% thì điểm đánh giá là 1;

- Nếu đạt tỷ lệ dưới 50% thì điểm đánh giá là 0.

Báo cáo năm về kết quả chuyển đổi số.